vận động viên

vận động viên

Vận động viên chạy nước rút trên đường đua.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Người tham gia thi đấu thể thao chuyên nghiệp hoặc nghiệp dư: "vận động viên" chỉ cá nhân tập luyện thi đấu trong các môn thể thao, có thểcấp độ chuyên nghiệp hoặc phong trào.
    • Người kỹ năng thể thao vượt trội: Thuật ngữ này cũng dùng để chỉ người đạt thành tích cao trong lĩnh vực thể thao.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Vận động viên điền kinh đã phá kỷ lục quốc gia. (Người thi đấu môn điền kinh đã lập thành tích mới cho đất nước.)
    • ấy vận động viên bơi lội xuất sắc nhất đội tuyển. ( ấy người bơi giỏi nhất trong đội thể thao.)
    • Nhiều vận động viên tham gia Thế vận hội. (Nhiều người thi đấu thể thao tham gia Olympic.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "vận động viên chuyên nghiệp": người thi đấu thể thao như một nghề nghiệp chính, thu nhập từ hoạt động này.
    • Anh ấy vận động viên chuyên nghiệp môn quần vợt. (Anh ấy kiếm sống bằng cách thi đấu quần vợt.)
  • "vận động viên nghiệp dư": người tham gia thể thao không mục đích tài chính, thường thi đấucấp độ phong trào.
    • Hầu hết các vận động viên nghiệp dư đều công việc khác ngoài thể thao. (Phần lớn người chơi thể thao không chuyên đều làm việc khác để kiếm sống.)
  • "vận động viên thể hình": người tập luyện thi đấu trong môn thể hình.
    • Vận động viên thể hình chế độ dinh dưỡng rất khắt khe. (Người tập thể hình tuân thủ chế độ ăn uống nghiêm ngặt.)
Biến thể từ gần giống
  • Vận động (động từ): hoạt động thể chất hoặc di chuyển.
    • Tập thể dục giúp cơ thể vận động. (Tập thể dục làm cơ thể hoạt động.)
  • Viên (danh từ): đơn vị chỉ người trong một số từ ghép (học viên, nhân viên, vận động viên).
    • Nhân viên công ty đang họp. (Người làm việc trong công ty đang họp.)
  • Tuyển thủ (danh từ): người được chọn vào đội tuyển quốc gia hoặc đội thể thao.
    • Tuyển thủ bóng đá đang tập luyện. (Người trong đội tuyển bóng đá đang tập luyện.)
Từ đồng nghĩa
  • Người chơi thể thao: người tham gia các hoạt động thể thao nói chung.
  • Vận động viên thể thao: cách nói nhấn mạnh lĩnh vực thể thao.
  • Cầu thủ: thường dùng riêng cho các môn bóng (bóng đá, bóng rổ, bóng chuyền).
Thành ngữ liên quan
  • Vận động viên quốc tế: người thi đấucấp độ thế giới.
    • ấy vận động viên quốc tế môn cầu lông. ( ấy thi đấu cầu lôngcác giải đấu toàn cầu.)
  • Vận động viên kỳ cựu: người nhiều năm kinh nghiệm trong thể thao.
    • Vận động viên kỳ cựu này đã giành nhiều huy chương. (Người thi đấu lâu năm này đã đạt nhiều thành tích.)